cẩu thả

- t. Không cẩn thận, chỉ cốt cho xong. Chữ viết cẩu thả. Làm ăn cẩu thả.


ht. Không cẩn thận.

xem thêm: dối trá, cẩu thả, bừa, ẩu, bôi bác



cẩu thả

cẩu thả
  • adj
    • Careless
      • chữ viết cẩu thả: a careless handwriting, a scribble
      • chống thói làm ăn cẩu thả: to fight against carelessness in work

 carelessness

tính cẩu thả
 negligence